เหา
hǎoRTGS hao
/haw˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
เหาhǎothanh lênphụ âm cao
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เหา nghĩa là rận, chí.
Nghĩa của เหา
Danh từ
- Rận, chí, chấy.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ louse (Pediculus humanus), especially head louse (Pediculus humanus capitis).
Câu hỏi thường gặp
เหา nghĩa là gì?
เหา (danh từ) nghĩa là rận, chí.
เหา đọc thế nào?
เหา đọc là hǎo (phiên âm có dấu thanh), RTGS hao; 1 âm tiết: hǎo (thanh lên).