TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

เหนื่อย

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
nʉ̀aiRTGS nueai /nɯa̯j˨˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
เหฺนื่อยnʉ̀aithanh thấpphụ âm cao

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: ความเหนื่อย (thêm การ/ความ phía trước)

เหนื่อย nghĩa là mệt mỏi, mệt nhọc.

Nghĩa của เหนื่อย

Tính từ

  1. Mệt mỏi, mệt nhọc.

Câu ví dụ với เหนื่อย

  • พวกเราเหนื่อยมาก Chúng tôi đã rất mệt mõi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8673105
  • ฉันเหนื่อย Tôi mệt (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878430
  • พวกเราเหนื่อย Chúng tôi đã thử. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8692095

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ weary; tired

Câu hỏi thường gặp

เหนื่อย nghĩa là gì?

เหนื่อย (tính từ) nghĩa là mệt mỏi, mệt nhọc.

เหนื่อย đọc thế nào?

เหนื่อย đọc là nʉ̀ai (phiên âm có dấu thanh), RTGS nueai; 1 âm tiết: nʉ̀ai (thanh thấp).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.