เหนื่อย
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เหนื่อย nghĩa là mệt mỏi, mệt nhọc.
Nghĩa của เหนื่อย
Tính từ
- Mệt mỏi, mệt nhọc.
Câu ví dụ với เหนื่อย
- พวกเราเหนื่อยมาก Chúng tôi đã rất mệt mõi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8673105
- ฉันเหนื่อย Tôi mệt (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878430
- พวกเราเหนื่อย Chúng tôi đã thử. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8692095
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ weary; tired
Câu hỏi thường gặp
เหนื่อย nghĩa là gì?
เหนื่อย (tính từ) nghĩa là mệt mỏi, mệt nhọc.
เหนื่อย đọc thế nào?
เหนื่อย đọc là nʉ̀ai (phiên âm có dấu thanh), RTGS nueai; 1 âm tiết: nʉ̀ai (thanh thấp).