หี
hǐiRTGS hi
/hiː˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
หีhǐithanh lênphụ âm cao
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
หี nghĩa là âm đạo, hậu môn.
Nghĩa của หี
Danh từ
- thô tục Âm đạo.
- LGBT Hậu môn (nam giới).
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với หี
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ vagina.; anus (of a man).
Câu hỏi thường gặp
หี nghĩa là gì?
หี (danh từ) nghĩa là âm đạo, hậu môn.
หี đọc thế nào?
หี đọc là hǐi (phiên âm có dấu thanh), RTGS hi; 1 âm tiết: hǐi (thanh lên).