โหล
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
lǒoRTGS lo
/loː˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
โหฺลlǒothanh lênphụ âm cao
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
โหล nghĩa là tá.
Nghĩa của โหล
Danh từ
- Tá.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dozen: group of 12.
- Tính từ belonging to or shared by many: common, general, generic, etc.; of low quality.
- Danh từ broad-mouthed vessel, as jar.
- Tính từ hollowed; sunken.
Câu hỏi thường gặp
โหล nghĩa là gì?
โหล (danh từ) nghĩa là tá.
โหล đọc thế nào?
โหล đọc là lǒo (phiên âm có dấu thanh), RTGS lo; 1 âm tiết: lǒo (thanh lên).