TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ไหม

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
mǎiRTGS mai /maj˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ไหฺมmǎithanh lênphụ âm cao

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

ไหม nghĩa là tằm, tơ.

Nghĩa của ไหม

Danh từ

  1. Tằm.
  2. Tơ, chỉ tơ.
  3. Vải lụa, lụa, tơ lụa, xoa.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ไหม

Đồng nghĩa

Từ ghép có ไหม

Câu ví dụ với ไหม

  • มันไกลจากที่นี่ไหม? Nó có xa nơi đây không ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878685
  • มีใครอยู่ที่นี่ไหม? Có ai ở đây không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8692054
  • มีใครอยู่บ้านไหม? Có ai ở nhà không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8743312
  • คุณอยากไปข้างนอกไหม Bạn có muốn đi ra ngoài không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10277252
  • คุณพูดภาษาอังกฤษได้ไหม? Bạn có nói tiếng Anh không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878400
  • คุณมีรถไหม? Bạn có ô tô không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878511
  • ทอมพูดภาษาฝรั่งเศสได้ไหม? Tom biết nói tiếng Pháp không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8719766
  • คุณต้องการกาแฟซักแก้วไหม? Anh dùng thêm một ly cà phê nhé? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8728853

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Trợ từ or not?
  • Danh từ silkworm.; thread.; silk.
  • Danh từ fine: monetary penalty.; compensation; damages.
  • Động từ to fine.

Câu hỏi thường gặp

ไหม nghĩa là gì?

ไหม (danh từ) nghĩa là tằm, tơ.

ไหม đọc thế nào?

ไหม đọc là mǎi (phiên âm có dấu thanh), RTGS mai; 1 âm tiết: mǎi (thanh lên).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.