ไห
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
hǎiRTGS hai
/haj˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
ไหhǎithanh lênphụ âm cao
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ไห nghĩa là hủ.
Nghĩa của ไห
Danh từ
- Hủ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ vessel, especially one made of baked clay and higher than it is wide, as vase, jar, jug, urn, etc.
Câu hỏi thường gặp
ไห nghĩa là gì?
ไห (danh từ) nghĩa là hủ.
ไห đọc thế nào?
ไห đọc là hǎi (phiên âm có dấu thanh), RTGS hai; 1 âm tiết: hǎi (thanh lên).