TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ไห

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
hǎiRTGS hai /haj˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ไหhǎithanh lênphụ âm cao

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Lượng từ đi kèm: ลูก, ใบ

ไห nghĩa là hủ.

Nghĩa của ไห

Danh từ

  1. Hủ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ vessel, especially one made of baked clay and higher than it is wide, as vase, jar, jug, urn, etc.

Câu hỏi thường gặp

ไห nghĩa là gì?

ไห (danh từ) nghĩa là hủ.

ไห đọc thế nào?

ไห đọc là hǎi (phiên âm có dấu thanh), RTGS hai; 1 âm tiết: hǎi (thanh lên).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.