ห่าน
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
hàanRTGS han
/haːn˨˩/ giọng máy của trình duyệt
ห่านhàanthanh thấpphụ âm cao
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ห่าน nghĩa là ngỗng.
Nghĩa của ห่าน
Danh từ
- Ngỗng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ goose
Câu hỏi thường gặp
ห่าน nghĩa là gì?
ห่าน (danh từ) nghĩa là ngỗng.
ห่าน đọc thế nào?
ห่าน đọc là hàan (phiên âm có dấu thanh), RTGS han; 1 âm tiết: hàan (thanh thấp).