ไหม้
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
mâiRTGS mai
/maj˥˩/ giọng máy của trình duyệt
ไม่mâithanh xuốngphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การไหม้ (thêm การ/ความ phía trước)
ไหม้ nghĩa là cháy.
Nghĩa của ไหม้
Động từ
- Cháy.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to burn
- Tính từ burnt
Câu hỏi thường gặp
ไหม้ nghĩa là gì?
ไหม้ (động từ) nghĩa là cháy.
ไหม้ đọc thế nào?
ไหม้ đọc là mâi (phiên âm có dấu thanh), RTGS mai; 1 âm tiết: mâi (thanh xuống).