ห้องน้ำ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ห้องน้ำ nghĩa là buồng tắm, phòng tắm, vệ sinh, nhà vệ sinh.
Nghĩa của ห้องน้ำ
Danh từ
- Buồng tắm, phòng tắm.
- Vệ sinh, nhà vệ sinh, phòng vệ sinh, cầu tiêu, nhà cầu, toa-lét.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ห้องน้ำ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với ห้องน้ำ
- ห้องน้ำอยู่ที่ไหน? Phòng tắm ở đâu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878460
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bathroom: room for taking a bath or shower; toilet: room for defecation or urination
Câu hỏi thường gặp
ห้องน้ำ nghĩa là gì?
ห้องน้ำ (danh từ) nghĩa là buồng tắm, phòng tắm, vệ sinh, nhà vệ sinh.
ห้องน้ำ đọc thế nào?
ห้องน้ำ đọc là hɔ̂ng-náam (phiên âm có dấu thanh), RTGS hong-nam; 2 âm tiết: hɔ̂ng (thanh xuống), náam (thanh cao).