หัวแร้ง
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
หัวแร้ง nghĩa là mỏ hàn.
Nghĩa của หัวแร้ง
Danh từ
- Mỏ hàn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ soldering iron.
Câu hỏi thường gặp
หัวแร้ง nghĩa là gì?
หัวแร้ง (danh từ) nghĩa là mỏ hàn.
หัวแร้ง đọc thế nào?
หัวแร้ง đọc là hǔua-rɛ́ɛng (phiên âm có dấu thanh), RTGS hua-raeng; 2 âm tiết: hǔua (thanh lên), rɛ́ɛng (thanh cao).