ห่วงโซ่อาหาร
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ห่วงโซ่อาหาร nghĩa là chuỗi thức ăn.
Nghĩa của ห่วงโซ่อาหาร
Danh từ
- Chuỗi thức ăn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ food chain.
Câu hỏi thường gặp
ห่วงโซ่อาหาร nghĩa là gì?
ห่วงโซ่อาหาร (danh từ) nghĩa là chuỗi thức ăn.
ห่วงโซ่อาหาร đọc thế nào?
ห่วงโซ่อาหาร đọc là hùuang-sôo-aa-hǎan (phiên âm có dấu thanh), RTGS huang-so-a-han; 4 âm tiết: hùuang (thanh thấp), sôo (thanh xuống), aa (thanh trung), hǎan (thanh lên).