ไหล
Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
lǎiRTGS lai
/laj˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
ไหฺลlǎithanh lênphụ âm cao
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Lượng từ đi kèm: ตัว Danh từ hoá: การไหล (thêm การ/ความ phía trước)
ไหล nghĩa là chảy.
Nghĩa của ไหล
Động từ
- Chảy.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ To flow, leak
- Danh từ eel
Câu hỏi thường gặp
ไหล nghĩa là gì?
ไหล (động từ) nghĩa là chảy.
ไหล đọc thế nào?
ไหล đọc là lǎi (phiên âm có dấu thanh), RTGS lai; 1 âm tiết: lǎi (thanh lên).