หาร
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
hǎanRTGS han
/haːn˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
หานhǎanthanh lênphụ âm cao
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การหาร (thêm การ/ความ phía trước)
หาร nghĩa là chia.
Nghĩa của หาร
Động từ
- Chia.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to divide.
- Danh từ division.
Câu hỏi thường gặp
หาร nghĩa là gì?
หาร (động từ) nghĩa là chia.
หาร đọc thế nào?
หาร đọc là hǎan (phiên âm có dấu thanh), RTGS han; 1 âm tiết: hǎan (thanh lên).