เหมือง
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
mʉ̌ʉangRTGS mueang
/mɯa̯ŋ˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
เหฺมืองmʉ̌ʉangthanh lênphụ âm cao
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เหมือง nghĩa là mỏ.
Nghĩa của เหมือง
Danh từ
- Mỏ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mine.; irrigation ditch; irrigation canal.
Câu hỏi thường gặp
เหมือง nghĩa là gì?
เหมือง (danh từ) nghĩa là mỏ.
เหมือง đọc thế nào?
เหมือง đọc là mʉ̌ʉang (phiên âm có dấu thanh), RTGS mueang; 1 âm tiết: mʉ̌ʉang (thanh lên).