เหมันต์
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เหมันต์ nghĩa là mùa đông, đông.
Nghĩa của เหมันต์
Danh từ
trang trọng- Mùa đông, đông.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với เหมันต์
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ winter.
Câu hỏi thường gặp
เหมันต์ nghĩa là gì?
เหมันต์ (danh từ) nghĩa là mùa đông, đông.
เหมันต์ đọc thế nào?
เหมันต์ đọc là hěe-man (phiên âm có dấu thanh), RTGS he-man; 2 âm tiết: hěe (thanh lên), man (thanh trung).