หินไฟ
hǐn-faiRTGS hin-fai
/hin˩˩˦.faj˧/ giọng máy của trình duyệt
หินhǐnthanh lênphụ âm caoไฟfaithanh trungphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
หินไฟ nghĩa là đá lửa.
Nghĩa của หินไฟ
Danh từ
- Đá lửa.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ flint
Câu hỏi thường gặp
หินไฟ nghĩa là gì?
หินไฟ (danh từ) nghĩa là đá lửa.
หินไฟ đọc thế nào?
หินไฟ đọc là hǐn-fai (phiên âm có dấu thanh), RTGS hin-fai; 2 âm tiết: hǐn (thanh lên), fai (thanh trung).