เหี้ยม
hîiamRTGS hiam
/hia̯m˥˩/ giọng máy của trình duyệt
เหี้ยมhîiamthanh xuốngphụ âm cao
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: ความเหี้ยม (thêm การ/ความ phía trước)
เหี้ยม nghĩa là tàn nhẫn.
Nghĩa của เหี้ยม
Tính từ
- Tàn nhẫn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ ruthless, cruel, harsh
Câu hỏi thường gặp
เหี้ยม nghĩa là gì?
เหี้ยม (tính từ) nghĩa là tàn nhẫn.
เหี้ยม đọc thế nào?
เหี้ยม đọc là hîiam (phiên âm có dấu thanh), RTGS hiam; 1 âm tiết: hîiam (thanh xuống).