หาว
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
hǎaoRTGS hao
/haːw˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
หาวhǎaothanh lênphụ âm cao
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การหาว (thêm การ/ความ phía trước)
หาว nghĩa là ngáp.
Nghĩa của หาว
Động từ
- Ngáp.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to yawn
- Danh từ open air; field; sky
Câu hỏi thường gặp
หาว nghĩa là gì?
หาว (động từ) nghĩa là ngáp.
หาว đọc thế nào?
หาว đọc là hǎao (phiên âm có dấu thanh), RTGS hao; 1 âm tiết: hǎao (thanh lên).