แหม่ม
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
mɛ̀mRTGS maem
/mɛm˨˩/ giọng máy của trình duyệt
แหฺม็่มmɛ̀mthanh thấpphụ âm cao
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
แหม่ม nghĩa là đam.
Nghĩa của แหม่ม
Danh từ
- Đam.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ western woman.; a term of address to a western woman.; queen
Câu hỏi thường gặp
แหม่ม nghĩa là gì?
แหม่ม (danh từ) nghĩa là đam.
แหม่ม đọc thế nào?
แหม่ม đọc là mɛ̀m (phiên âm có dấu thanh), RTGS maem; 1 âm tiết: mɛ̀m (thanh thấp).