โหวต
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
wòotRTGS wot
/woːt̚˨˩/ giọng máy của trình duyệt
โหฺวดwòotthanh thấpphụ âm cao
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การโหวต (thêm การ/ความ phía trước)
โหวต nghĩa là bỏ phiếu, đầu phiếu.
Nghĩa của โหวต
Động từ
khẩu ngữ- Bỏ phiếu, đầu phiếu, biểu quyết, bầu phiếu, đi bầu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to vote
- Danh từ vote
Câu hỏi thường gặp
โหวต nghĩa là gì?
โหวต (động từ) nghĩa là bỏ phiếu, đầu phiếu.
โหวต đọc thế nào?
โหวต đọc là wòot (phiên âm có dấu thanh), RTGS wot; 1 âm tiết: wòot (thanh thấp).