เหมืองหิน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เหมืองหิน nghĩa là mỏ đá.
Nghĩa của เหมืองหิน
Danh từ
- Mỏ đá.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ quarry
Câu hỏi thường gặp
เหมืองหิน nghĩa là gì?
เหมืองหิน (danh từ) nghĩa là mỏ đá.
เหมืองหิน đọc thế nào?
เหมืองหิน đọc là mʉ̌ʉang-hǐn (phiên âm có dấu thanh), RTGS mueang-hin; 2 âm tiết: mʉ̌ʉang (thanh lên), hǐn (thanh lên).