ห้องใต้หลังคา
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ห้องใต้หลังคา nghĩa là gác, gác xép.
Nghĩa của ห้องใต้หลังคา
Danh từ
- Gác, gác xép.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ attic; garret
Câu hỏi thường gặp
ห้องใต้หลังคา nghĩa là gì?
ห้องใต้หลังคา (danh từ) nghĩa là gác, gác xép.
ห้องใต้หลังคา đọc thế nào?
ห้องใต้หลังคา đọc là hɔ̂ng-dtâi-lǎng-kaa (phiên âm có dấu thanh), RTGS hong-tai-lang-kha; 4 âm tiết: hɔ̂ng (thanh xuống), dtâi (thanh xuống), lǎng (thanh lên), kaa (thanh trung).