หัวเข็มขัด
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
หัวเข็มขัด nghĩa là khóa.
Nghĩa của หัวเข็มขัด
Danh từ
- Khóa.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ buckle
Câu hỏi thường gặp
หัวเข็มขัด nghĩa là gì?
หัวเข็มขัด (danh từ) nghĩa là khóa.
หัวเข็มขัด đọc thế nào?
หัวเข็มขัด đọc là hǔua-kěm-kàt (phiên âm có dấu thanh), RTGS hua-khem-khat; 3 âm tiết: hǔua (thanh lên), kěm (thanh lên), kàt (thanh thấp).