หู
Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
hǔuRTGS hu
/huː˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
หูhǔuthanh lênphụ âm cao
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
หู nghĩa là tai.
Nghĩa của หู
Danh từ
- Tai.
Từ ghép có หู
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ (classifier ข้าง for a single one or คู่ for a pair) ear.; ear-like part of anything, as bag handle, teapot handle, telephone handset, etc.; circular band or similar thing, as ring, hoop, loop, etc.
- Thán từ an exclamation of surprise, joy, etc.
Câu hỏi thường gặp
หู nghĩa là gì?
หู (danh từ) nghĩa là tai.
หู đọc thế nào?
หู đọc là hǔu (phiên âm có dấu thanh), RTGS hu; 1 âm tiết: hǔu (thanh lên).