หัวองคชาต
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
หัวองคชาต nghĩa là quy đầu.
Nghĩa của หัวองคชาต
Danh từ
- Quy đầu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ glans penis
Câu hỏi thường gặp
หัวองคชาต nghĩa là gì?
หัวองคชาต (danh từ) nghĩa là quy đầu.
หัวองคชาต đọc thế nào?
หัวองคชาต đọc là hǔua-ong-ká-châat (phiên âm có dấu thanh), RTGS hua-ong-kha-chat; 4 âm tiết: hǔua (thanh lên), ong (thanh trung), ká (thanh cao), châat (thanh xuống).