ห้อย
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
hɔ̂iRTGS hoi
/hɔj˥˩/ giọng máy của trình duyệt
ฮ็่อยhɔ̂ithanh xuốngphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การห้อย (thêm การ/ความ phía trước)
ห้อย nghĩa là treo.
Nghĩa của ห้อย
Động từ
- Treo.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to hang; to suspend; to be suspended.
Câu hỏi thường gặp
ห้อย nghĩa là gì?
ห้อย (động từ) nghĩa là treo.
ห้อย đọc thế nào?
ห้อย đọc là hɔ̂i (phiên âm có dấu thanh), RTGS hoi; 1 âm tiết: hɔ̂i (thanh xuống).