แหนบ
nɛ̀ɛpRTGS naep
/nɛːp̚˨˩/ giọng máy của trình duyệt
แหฺนบnɛ̀ɛpthanh thấpphụ âm cao
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
แหนบ nghĩa là cái gắp đá, nhíp.
Nghĩa của แหนบ
Danh từ
- Cái gắp đá.
- Nhíp.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tongs; tweezers.; leaf spring.
Câu hỏi thường gặp
แหนบ nghĩa là gì?
แหนบ (danh từ) nghĩa là cái gắp đá, nhíp.
แหนบ đọc thế nào?
แหนบ đọc là nɛ̀ɛp (phiên âm có dấu thanh), RTGS naep; 1 âm tiết: nɛ̀ɛp (thanh thấp).