เหมียว
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
mǐaoRTGS miao
/mia̯w˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
เหฺมียวmǐaothanh lênphụ âm cao
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เหมียว nghĩa là ngoao, ngao.
Nghĩa của เหมียว
Thán từ
- Ngoao, ngao, meo, méo.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Thán từ meow.
- Danh từ meow.; a term of endearment for a cat.
Câu hỏi thường gặp
เหมียว nghĩa là gì?
เหมียว (thán từ) nghĩa là ngoao, ngao.
เหมียว đọc thế nào?
เหมียว đọc là mǐao (phiên âm có dấu thanh), RTGS miao; 1 âm tiết: mǐao (thanh lên).