hǐn-nʉ̀ʉtRTGS hin-nuet/hin˩˩˦.nɯːt̚˨˩/giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
หินhǐnthanh lênphụ âm caoหฺนืดnʉ̀ʉtthanh thấpphụ âm cao
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
หินหนืด nghĩa là mắc ma.
Nghĩa của หินหนืด
Danh từ
cũ, trang trọng
Mắc ma.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
Danh từ magma.
Câu hỏi thường gặp
หินหนืด nghĩa là gì?
หินหนืด (danh từ) nghĩa là mắc ma.
หินหนืด đọc thế nào?
หินหนืด đọc là hǐn-nʉ̀ʉt (phiên âm có dấu thanh), RTGS hin-nuet; 2 âm tiết: hǐn (thanh lên), nʉ̀ʉt (thanh thấp).
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.