TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ห้างสรรพสินค้า

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
hâang-sàp-pá-sǐn-káaRTGS hang-sap-pha-sin-kha /haːŋ˥˩.sap̚˨˩.pʰa˦˥.sin˩˩˦.kʰaː˦˥/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ฮ่างhâangthanh xuốngphụ âm thấpสับsàpthanh thấpphụ âm caoพะpáthanh caophụ âm thấpสินsǐnthanh lênphụ âm caoค้าkáathanh caophụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Lượng từ đi kèm: ห้าง, แห่ง

ห้างสรรพสินค้า nghĩa là cửa hàng bách hoá, hiệu bách hoá.

Nghĩa của ห้างสรรพสินค้า

Danh từ

  1. Cửa hàng bách hoá, hiệu bách hoá.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ department store.

Câu hỏi thường gặp

ห้างสรรพสินค้า nghĩa là gì?

ห้างสรรพสินค้า (danh từ) nghĩa là cửa hàng bách hoá, hiệu bách hoá.

ห้างสรรพสินค้า đọc thế nào?

ห้างสรรพสินค้า đọc là hâang-sàp-pá-sǐn-káa (phiên âm có dấu thanh), RTGS hang-sap-pha-sin-kha; 5 âm tiết: hâang (thanh xuống), sàp (thanh thấp), pá (thanh cao), sǐn (thanh lên), káa (thanh cao).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.