เหงา
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
ngǎoRTGS ngao
/ŋaw˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
เหฺงาngǎothanh lênphụ âm cao
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: ความเหงา (thêm การ/ความ phía trước)
เหงา nghĩa là cô đơn, lẻ loi.
Nghĩa của เหงา
Tính từ
- Cô đơn, lẻ loi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ lonely.
- Danh từ a type of กระหนก (grà-nòk, “pattern in traditional Thai art”).
Câu hỏi thường gặp
เหงา nghĩa là gì?
เหงา (tính từ) nghĩa là cô đơn, lẻ loi.
เหงา đọc thế nào?
เหงา đọc là ngǎo (phiên âm có dấu thanh), RTGS ngao; 1 âm tiết: ngǎo (thanh lên).