หูกวาง
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
หูกวาง nghĩa là bàng.
Nghĩa của หูกวาง
Danh từ
- Bàng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Indian almond.
Câu hỏi thường gặp
หูกวาง nghĩa là gì?
หูกวาง (danh từ) nghĩa là bàng.
หูกวาง đọc thế nào?
หูกวาง đọc là hǔu-gwaang (phiên âm có dấu thanh), RTGS hu-kwang; 2 âm tiết: hǔu (thanh lên), gwaang (thanh trung).