ห้องสมุด
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ห้องสมุด nghĩa là thư viện.
Nghĩa của ห้องสมุด
Danh từ
- Thư viện.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ library
Câu hỏi thường gặp
ห้องสมุด nghĩa là gì?
ห้องสมุด (danh từ) nghĩa là thư viện.
ห้องสมุด đọc thế nào?
ห้องสมุด đọc là hɔ̂ng-sà-mùt (phiên âm có dấu thanh), RTGS hong-sa-mut; 3 âm tiết: hɔ̂ng (thanh xuống), sà (thanh thấp), mùt (thanh thấp).