ไหหลำ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ไหหลำ nghĩa là hải nam.
Nghĩa của ไหหลำ
Danh từ riêng
- Hải Nam.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Hainan (an island and province of China)
Câu hỏi thường gặp
ไหหลำ nghĩa là gì?
ไหหลำ (danh từ riêng) nghĩa là hải nam.
ไหหลำ đọc thế nào?
ไหหลำ đọc là hǎi-lǎm (phiên âm có dấu thanh), RTGS hai-lam; 2 âm tiết: hǎi (thanh lên), lǎm (thanh lên).