ห่อ
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
hɔ̀ɔRTGS ho
/hɔː˨˩/ giọng máy của trình duyệt
ห่อhɔ̀ɔthanh thấpphụ âm cao
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การห่อ (thêm การ/ความ phía trước)
ห่อ nghĩa là gói.
Nghĩa của ห่อ
Danh từ
- Gói.
Động từ
- Gói.
Từ ghép có ห่อ
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ packet
- Động từ to wrap up; to pack
- Lượng từ Classifier for packs, packets, parcels and packages.
Câu hỏi thường gặp
ห่อ nghĩa là gì?
ห่อ (danh từ, động từ) nghĩa là gói.
ห่อ đọc thế nào?
ห่อ đọc là hɔ̀ɔ (phiên âm có dấu thanh), RTGS ho; 1 âm tiết: hɔ̀ɔ (thanh thấp).