เหยี่ยว
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เหยี่ยว nghĩa là chim ưng, diều hâu.
Nghĩa của เหยี่ยว
Danh từ
- Chim ưng, diều hâu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hawk
Câu hỏi thường gặp
เหยี่ยว nghĩa là gì?
เหยี่ยว (danh từ) nghĩa là chim ưng, diều hâu.
เหยี่ยว đọc thế nào?
เหยี่ยว đọc là yìao (phiên âm có dấu thanh), RTGS yiao; 1 âm tiết: yìao (thanh thấp).