TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

เหนือ

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
nʉ̌ʉaRTGS nuea /nɯa̯˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
เหฺนือnʉ̌ʉathanh lênphụ âm cao

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: ความเหนือ (thêm การ/ความ phía trước)

เหนือ nghĩa là phía bắc, hướng bắc, bắc.

Nghĩa của เหนือ

Danh từ

  1. Phía bắc, hướng bắc, bắc.

Tính từ

  1. Bắc.

Giới từ

  1. Trên.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với เหนือ

Đồng nghĩa

Từ ghép có เหนือ

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ north
  • Tính từ north; northern; up; upper
  • Phó từ north; northwards; up; upwards; over; above
  • Giới từ over; above; on top of; up
  • Tiền tố superior; higher; better

Câu hỏi thường gặp

เหนือ nghĩa là gì?

เหนือ (danh từ, tính từ, giới từ) nghĩa là phía bắc, hướng bắc, bắc.

เหนือ đọc thế nào?

เหนือ đọc là nʉ̌ʉa (phiên âm có dấu thanh), RTGS nuea; 1 âm tiết: nʉ̌ʉa (thanh lên).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.