หางเครื่อง
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
หางเครื่อง nghĩa là người nhảy, người múa.
Nghĩa của หางเครื่อง
Danh từ
- Người nhảy, người múa, người khiêu vũ, vũ công.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với หางเครื่อง
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dancer; dancing group supporting a singer
Câu hỏi thường gặp
หางเครื่อง nghĩa là gì?
หางเครื่อง (danh từ) nghĩa là người nhảy, người múa.
หางเครื่อง đọc thế nào?
หางเครื่อง đọc là hǎang-krʉ̂ʉang (phiên âm có dấu thanh), RTGS hang-khrueang; 2 âm tiết: hǎang (thanh lên), krʉ̂ʉang (thanh xuống).