เหลา
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
lǎoRTGS lao
/law˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
เหฺลาlǎothanh lênphụ âm cao
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การเหลา (thêm การ/ความ phía trước)
เหลา nghĩa là mài, vót.
Nghĩa của เหลา
Động từ
- Mài, vót.
Từ ghép có เหลา
- กบเหลาดินสอ — Cái gọt bút chì, đồ chuốt viết chì.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to sharpen; to smoothen (with knife, etc.)
- Danh từ restaurant (usually refers to elegant Chinese one)
- Danh từ disgrace; disrespect; amusement; enjoyment; game; sport; dalliance; flirtation; convenience
Câu hỏi thường gặp
เหลา nghĩa là gì?
เหลา (động từ) nghĩa là mài, vót.
เหลา đọc thế nào?
เหลา đọc là lǎo (phiên âm có dấu thanh), RTGS lao; 1 âm tiết: lǎo (thanh lên).