TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

เหลา

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
lǎoRTGS lao /law˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
เหฺลาlǎothanh lênphụ âm cao

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: การเหลา (thêm การ/ความ phía trước)

เหลา nghĩa là mài, vót.

Nghĩa của เหลา

Động từ

  1. Mài, vót.

Từ ghép có เหลา

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to sharpen; to smoothen (with knife, etc.)
  • Danh từ restaurant (usually refers to elegant Chinese one)
  • Danh từ disgrace; disrespect; amusement; enjoyment; game; sport; dalliance; flirtation; convenience

Câu hỏi thường gặp

เหลา nghĩa là gì?

เหลา (động từ) nghĩa là mài, vót.

เหลา đọc thế nào?

เหลา đọc là lǎo (phiên âm có dấu thanh), RTGS lao; 1 âm tiết: lǎo (thanh lên).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.