ห้องทดลอง
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ห้องทดลอง nghĩa là phòng thí nghiệm.
Nghĩa của ห้องทดลอง
Danh từ
- Phòng thí nghiệm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ laboratory
Câu hỏi thường gặp
ห้องทดลอง nghĩa là gì?
ห้องทดลอง (danh từ) nghĩa là phòng thí nghiệm.
ห้องทดลอง đọc thế nào?
ห้องทดลอง đọc là hɔ̂ng-tót-lɔɔng (phiên âm có dấu thanh), RTGS hong-thot-long; 3 âm tiết: hɔ̂ng (thanh xuống), tót (thanh cao), lɔɔng (thanh trung).