หางเสือเรือ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
หางเสือเรือ nghĩa là bánh lái.
Nghĩa của หางเสือเรือ
Danh từ
- Bánh lái.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rudder.
Câu hỏi thường gặp
หางเสือเรือ nghĩa là gì?
หางเสือเรือ (danh từ) nghĩa là bánh lái.
หางเสือเรือ đọc thế nào?
หางเสือเรือ đọc là hǎang-sʉ̌ʉa-rʉʉa (phiên âm có dấu thanh), RTGS hang-suea-ruea; 3 âm tiết: hǎang (thanh lên), sʉ̌ʉa (thanh lên), rʉʉa (thanh trung).