TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

หาย

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
hǎaiRTGS hai /haːj˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
หายhǎaithanh lênphụ âm cao

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: การหาย (thêm การ/ความ phía trước)

หาย nghĩa là biến mất, khỏi, phục hồi.

Nghĩa của หาย

Động từ

  1. Biến mất.
  2. Khỏi, phục hồi.

Từ ghép có หาย

Câu ví dụ với หาย

  • ฉันทำกระเป๋าเงินของฉันหาย Tôi bị mất ví. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878683

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to ruin, to wreck; to collapse, to fall; to perish, to be destroyed; to end, to pass; to disappear; to vanish; to cause to disappear; to vanish; to be lost; to be missing; to be no more; to lose; to have no more; to recover; to be cured; to be healed; to improve
  • Động từ to take in; to draw in

Câu hỏi thường gặp

หาย nghĩa là gì?

หาย (động từ) nghĩa là biến mất, khỏi, phục hồi.

หาย đọc thế nào?

หาย đọc là hǎai (phiên âm có dấu thanh), RTGS hai; 1 âm tiết: hǎai (thanh lên).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.