หินเหล็กไฟ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
หินเหล็กไฟ nghĩa là đá lửa.
Nghĩa của หินเหล็กไฟ
Danh từ
- Đá lửa.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ flint
Câu hỏi thường gặp
หินเหล็กไฟ nghĩa là gì?
หินเหล็กไฟ (danh từ) nghĩa là đá lửa.
หินเหล็กไฟ đọc thế nào?
หินเหล็กไฟ đọc là hǐn-lèk-fai (phiên âm có dấu thanh), RTGS hin-lek-fai; 3 âm tiết: hǐn (thanh lên), lèk (thanh thấp), fai (thanh trung).