TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

หัว

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
hǔuaRTGS hua /hua̯˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
หัวhǔuathanh lênphụ âm cao

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Lượng từ đi kèm: หัว, ยอด

หัว nghĩa là đầu.

Nghĩa của หัว

Danh từ

  1. Đầu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với หัว

Đồng nghĩa

Từ ghép có หัว

Câu ví dụ với หัว

  • หัวฉันปวด Tôi bị đau đầu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878409

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ the upper part of the body; chief; leader; top; peak; summit; front; forepart; foremost part; beginning part; initial part; upper part; headline; heading; headhair; brain; intelligence; wisdom
  • Động từ to laugh; to ridicule

Câu hỏi thường gặp

หัว nghĩa là gì?

หัว (danh từ) nghĩa là đầu.

หัว đọc thế nào?

หัว đọc là hǔua (phiên âm có dấu thanh), RTGS hua; 1 âm tiết: hǔua (thanh lên).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.