Từ vựng tiếng Thái ≈B2 (trung cao cấp) — trang 2
630 từ ở cấp ≈B2, xếp theo độ thông dụng. Cấp độ ước lượng theo tần suất từ trong Kho ngữ liệu quốc gia Thái (Thai National Corpus), dùng để định hướng học, không phải chuẩn chính thức.
Danh sách — trang 2/4
- กรรมาชีพgam-maa-chîipvô sản, người vô sản, giai cấp vô sản
- การ์ดgáatthẻ
- ดาวเคราะห์daao-krɔ́hành tinh
- เจดีย์jee-diibảo tháp, tháp chùa, phù đồ
- ซุปsúpcanh, nước dùng
- อิสรภาพìt-sà-rà-pâaptự do
- มหาสมุทรmá-hǎa-sà-mùtđại dương
- นิติní-dtìquy tắc, quy luật
- หมอนmɔ̌ɔngối, đệm, gối dựa
- ห้อยhɔ̂itreo
- นากnâakrái cá, rái
- ฟ้องร้องfɔ́ɔng-rɔ́ɔngthưa kiện, kiện
- ตีนdtiinchân
- สันสกฤตsǎn-sà-grìttiếng phạn, phạn ngữ
- ถล่มtà-lòmđổ, sập
- ทางเข้าtaang-kâolối vào
- พราหมณ์praambà la môn
- โยงyoongcột, trói
- กระบวนgrà-buuansự phô trương
- กลีบglìipcánh hoa, cánh
- ละเลยlá-ləəibỏ lơ, bỏ mặc
- พ่นpônphun, xịt
- อิสลามìt-sà-laamhồi giáo, islam giáo, đạo hồi
- ปั่นbpànquay
- รัศมีrát-sà-mǐibán kính
- ทำมาหากินtam-maa-hǎa-ginkiếm sống
- ชาติพันธุ์châat-dtì-pansắc tộc, sắc dân
- แพรprɛɛvải lụa, lụa
- ชะตาchá-dtaasố phận, số mạng
- ช่อchɔ̂ɔbó hoa, bó, chùm
- นิพนธ์ní-ponđồ án tốt nghiệp, luận văn
- คราบkrâaptật, vết
- เอดส์èetaids, siđa
- จุดหมายjùt-mǎaiđiểm đến, đích
- ศิลาsì-laađá
- อาบàaptắm, tắm rửa, ngâm
- สิวsǐumụn nhọt, mụn
- เฒ่าtâogià, lớn tuổi
- รวบrûuapbắt, bắt giữ
- ไขkǎimở khóa
- ทายาทtaa-yâatngười thừa kế
- หวัดwàtbệnh cảm lạnh
- สหายsà-hǎaiđồng chí, người bạn, bạn
- กระเพาะgrà-pɔ́dạ dày, bao tử
- บิดbìtvặn, xoắn
- ฟิล์มfimmàng mỏng, màng
- วารสารwaa-rá-sǎannhật báo, nhật trình
- ขี้เกียจkîi-gìiatlười biếng, lười
- ขั้วkûuacực
- คูkuuhào, rãnh, chiến hào
- เพดานpee-daantrần, trần nhà
- เงินสดngən-sòttiền mặt
- ผลสำเร็จpǒn-sǎm-rètsự thành công, thành công
- นาคnâakrồng
- ผู้ร้ายpûu-ráaitội phạm, thủ phạm
- กระสุนgrà-sǔnđạn
- กติกาgà-dtì-gaađồng ý, hiệp định, hợp đồng
- ลำคอlam-kɔɔcổ, cuống họng, họng
- กวางgwaanghươu, nai
- แวมไพร์wɛm-paaima cà rồng
- เลนleenbùn, sình, hẻm
- เปรี้ยวbprîaochua
- มัธยมศึกษาmát-tá-yom-sʉ̀k-sǎatrung học
- ต่อมdtɔ̀mtuyến
- ท่วมtûuamtràn ngập
- ดื้อdʉ̂ʉhư
- อุทานù-taanthán từ, từ cảm thán, kêu lên
- ไวน์waairượu vàng, rượu vang
- ยานพาหนะyaan-paa-hà-náxe cộ, xe
- พุทธศักราชpút-tá-sàk-gà-ràatphật lịch
- เมนูmee-nuuthực đơn, bảng kê món ăn, trình đơn
- อิสราเอลìs-raa-eelít-ra-en, y-sơ-ra-ên
- พุ่มpûmcây bụi, cây nhỏ, bụi cây
- เสวยsà-wə̌əiăn, ăn cơm
- สันติภาพsǎn-dtì-pâaphòa bình, hoà bình
- กิโลกรัมgì-loo-gramkilôgam, ki-lô-gam
- ข้าวโพดkâao-pôotbắp, ngô
- ฉุดchùtbắt cóc, cuỗm đi
- ผู้ถือหุ้นpûu-tʉ̌ʉ-hûncổ đông, người có cổ phần
- ฆ่าตัวตายkâa-dtuua-dtaaitự sát, tự tử
- แอฟริกาɛ́p-frí-gaachâu phi, phi châu
- ขอบใจkɔ̀ɔp-jaicám ơn, biết ơn
- ปกปิดbpòk-bpìtgiấu, che giấu
- เดือดdʉ̀ʉatsôi
- ประชามติbprà-chaa-má-dtìtrưng cầu dân ý, trưng cầu ý dân
- พื้นผิวpʉ́ʉn-pǐumặt, bề mặt
- กลวิธีgon-lá-wí-tiikỹ thuật, kĩ thuật
- ซักถามsák-tǎamthẩm vấn, hỏi cung
- สายอากาศsǎai-aa-gàatăng-ten, ăngten
- ถูtǔuthoa, xoa
- เค้กkéekbánh, bánh ngọt
- นิวยอร์กniu-yɔ̀ɔknữu ước, niu oóc
- หมึกmʉ̀kmực, mực ống
- ชักชวนchák-chuuanthuyết phục
- อุทกภัยù-tók-gà-pailụt, lụt lội
- ปันbpanphân chia, phân phối
- จริงใจjing-jaithành thật, thật thà
- ร่าเริงrâa-rəəngvui vẻ
- ประชาคมbprà-chaa-komcộng đồng
- ดอยdɔɔinúi
- ต้นฉบับdtôn-chà-bàpthủ bản
- อัตราส่วนàt-dtraa-sùuantỉ lệ
- เกวียนgwiianxe bò, xe ngựa
- ธูปtûuphương, nhang
- พริกไทยprík-taitiêu
- บวมbuuamsưng
- โคลนkloonbùn, sình
- นิกายní-gaaigiáo phái
- ขว้างkwâangném, chọi
- หมีmǐigấu
- สูญsǔunbiến mất
- ของเล่นkɔ̌ɔng-lênđồ chơi
- เคมีkee-miihóa học
- นักข่าวnák-kàaophóng viên, nhà báo
- สับsàpbăm, bằm
- เย็บyépkhâu, may
- ลิตรlítlít
- ตาบอดdtaa-bɔ̀ɔtmù, đui mù
- ซ่อมแซมsɔ̂m-sɛɛmchửa, sửa chữa
- ซอกsɔ̂ɔkxó
- กามgaamham muốn, tham muốn
- โกงgoonggian lận, bịp, lừa đảo
- คณิตศาสตร์ká-nít-dtà-sàattoán học
- พฤหัสบดีprʉ́-hàt-sà-bɔɔ-diisao mộc, mộc tinh
- พี่เลี้ยงpîi-líiangnhũ mẫu, nhũ nương, người giữ trẻ
- หมู่เกาะmùu-gɔ̀quần đảo
- หน้าผากnâa-pàaktrán
- แผนงานpɛ̌ɛn-ngaankế hoạch
- ก้าวร้าวgâao-ráaoxâm lược
- โปร่งใสbpròong-sǎitrong suốt
- ด้วงdûuangbọ cánh cứng, sâu, sâu róm
- ตื้นdtʉ̂ʉnnông, cạn
- สี่เหลี่ยมsìi-lìiamhình tứ giác
- เยอรมนีyəə-rá-má-niiđức
- ผงpǒngbụi, bột
- น่าเสียดายnâa-sǐia-daaiđáng tiếc, đáng ân hận
- เสี่ยsìiabố đường, ba đường
- เงินเฟ้อngən-fə́ətăng giá, lạm phát
- หารhǎanchia
- โรงไฟฟ้าroong-fai-fáatrạm phát điện, nhà máy điện
- อาณาเขตaa-naa-kèetlãnh thổ, lĩnh thổ
- มดmótkiến
- อ้นôndúi
- ส้อมsɔ̂mdĩa, nĩa
- ต่อยdtɔ̀iđốt, chích, đấm
- อคติà-ká-dtìthiên vị, thiên kiến, ác kiến
- คู่รักkûu-rákcặp đôi
- จำนำjam-namcầm đồ
- ค้อนkɔ́ɔnbúa
- รั้งrángkéo, giật
- ชายหาดchaai-hàatbãi biển
- แร่rɛ̂ɛkhoáng sản, khoáng vật, quặng
- ไพร่prâidân thường, thường dân
- ดองdɔɔngmuối
- เพลิดเพลินplə̂ət-pləənthưởng thức
- โพธิสัตว์poo-tí-sàtbồ tát
- ตู้เย็นdtûu-yentủ lạnh
- เครื่องดนตรีkrʉ̂ʉang-don-dtriinhạc cụ, nhạc khí
- สหภาพsà-hà-pâapliên minh, liên bang
- แอɛɛyếu
- แก๊งgɛ́ngđoàn, tốp, băng
- คนใช้kon-cháiđầy tớ, người hầu
- งอngɔɔlàm cong, uốn cong, méo
- เต้นรำdtên-ramnhảy, múa
- ลายเซ็นlaai-senchữ ký
- หลอดlɔ̀ɔtống hút, ống, lọ
- โคนkoontượng, tịnh
- กลองglɔɔngtrống
- ธนูtá-nuucung, nhân mã, xạ thủ
- กว้างใหญ่gwâang-yàirộng
- เบาหวานbao-wǎanđái tháo đường, tiểu đường
- เสี้ยวsîaophần tư
- ประถมศึกษาbprà-tǒm-sʉ̀k-sǎatiểu học
- บาลีbaa-liitiếng pa-li
- แบบสอบถามbɛ̀ɛp-sɔ̀ɔp-tǎambản câu hỏi, bảng câu hỏi
- เตี้ยdtîiathấp, lùn
- พุธpútsao thủy
- หมอกmɔ̀ɔksương mù
- ฟุตfútbộ
- นักสืบnák-sʉ̀ʉpthám tử, thám tử tư
- กีตาร์gii-dtâađàn ghi-ta, ghi-ta
- นิติศาสตร์ní-dtì-sàatpháp luật học, triết luật học
- มหาอำนาจmá-hǎa-am-nâatđại cường quốc
- นักคิดnák-kítnhà tư tưởng
- ภาษาศาสตร์paa-sǎa-sàatngôn ngữ học
- ปมbpomnút, nơ
- หมัดmàtbọ chét, cú đấm, quyền
- เกย์geegay, người đồng tính nam
- ปักกิ่งbpàk-gìngbắc kinh
- ยอดเยี่ยมyɔ̂ɔt-yîiamxuất sắc, tuyệt vời
- วิสามัญwí-sǎa-manphi thường
- ดิ้นรนdîn-ronđấu tranh
- ป๋าbpǎaba, bố
- อู่ùunôi
- หุ้นส่วนhûn-sùuanđồng liêu, đồng nghiệp
- กำหนดการgam-nòt-gaanlịch trình, thời khắc biểu, thời khóa biểu
- สาธารณรัฐsǎa-taa-rá-ná-rátnước cộng hòa, cộng hòa
- พองpɔɔngsưng
- มานุษยวิทยาmaa-nút-sà-yá-wít-tá-yaanhân loại học
- ท่าเรือtâa-rʉʉacảng