TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

น่าเสียดาย

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
nâa-sǐia-daaiRTGS na-sia-dai /naː˥˩.sia̯˩˩˦.daːj˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
น่าnâathanh xuốngphụ âm thấpเสียsǐiathanh lênphụ âm caoดายdaaithanh trungphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: ความน่าเสียดาย (thêm การ/ความ phía trước)

น่าเสียดาย nghĩa là đáng tiếc, đáng ân hận.

Nghĩa của น่าเสียดาย

Tính từ

  1. Đáng tiếc, đáng ân hận.

Cụm từ

  1. Đáng tiếc.

Câu ví dụ với น่าเสียดาย

  • มันเป็นเรื่องจริงที่น่าเสียดาย Tiếc rằng cái đó là sự thật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8669331

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ regrettable.
  • Cụm từ too bad.

Câu hỏi thường gặp

น่าเสียดาย nghĩa là gì?

น่าเสียดาย (tính từ, cụm từ) nghĩa là đáng tiếc, đáng ân hận.

น่าเสียดาย đọc thế nào?

น่าเสียดาย đọc là nâa-sǐia-daai (phiên âm có dấu thanh), RTGS na-sia-dai; 3 âm tiết: nâa (thanh xuống), sǐia (thanh lên), daai (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.