Từ vựng tiếng Thái ≈B2 (trung cao cấp) — trang 3
630 từ ở cấp ≈B2, xếp theo độ thông dụng. Cấp độ ước lượng theo tần suất từ trong Kho ngữ liệu quốc gia Thái (Thai National Corpus), dùng để định hướng học, không phải chuẩn chính thức.
Danh sách — trang 3/4
- ไวยากรณ์wai-yaa-gɔɔnngữ pháp, văn phạm
- รุ้งrúngcầu vồng, lẹm
- สรรเสริญsǎn-sə̌ənkhen ngợi
- กล้าหาญglâa-hǎandũng cảm, mạnh dạn
- ราตรีraa-dtriiđêm, tối
- ชั้นในchán-naiquần áo lót, đồ lót
- ผู้ขายpûu-kǎaingười bán
- ปูนbpuunvữa, thế hệ
- ปากกาbpàak-gaabút mực, bút bi
- ฝ้าfâavảy
- แตงdtɛɛngdưa
- แม่นยำmɛ̂n-yamchính xác, đúng đắn
- มดลูกmót-lûuktử cung, dạ con
- บรรณาธิการban-naa-tí-gaanbiên tập viên
- เชียร์chiiacổ vũ
- ปุ่มbpùmnút bấm, nút
- ไอน้ำai-náamhơi, hơi nước
- ไวรัสwai-rátvi rút, siêu vi trùng, vi-rút
- โสดsòotđộc thân
- เจ้าสาวjâo-sǎaocô dâu
- โตเกียวdtoo-giaotô-ki-ô, đông kinh
- สารคดีsǎa-rá-ká-diiphi hư cấu, không hư cấu, phim tài liệu
- ต้านทานdtâan-taanchống cự, chống chọi
- เยื่อyʉ̂ʉamàng
- คลานklaanbò, trườn
- หวั่นwànsợ, hãi
- เคี้ยวkíaonhai, nhằn
- ลงทะเบียนlong-tá-biianđăng ký, đăng kí
- คลินิกklí-nìkphòng khám bệnh, phòng khám
- ปลดปล่อยbplòt-bplɔ̀igiải phóng
- แฟ้มfɛ́ɛmtập tin
- ชั่งchângcân, đo
- แผ่นดินไหวpɛ̀n-din-wǎiđộng đất
- ซีดsîittái
- ผาpǎavách đá
- กบฏgà-bòtkẻ phản bội, người nổi loạn, người phiến loạn
- ฟาร์มfaamtrang trại, nông trường
- เส้นตรงsên-dtrongđường
- นักรบnák-rópchiến sĩ, chiến binh
- เสียบsìiapđâm
- สัญชาตญาณsǎn-châat-dtà-yaanbản năng
- ข้อเสียkɔ̂ɔ-sǐianhược điểm, khuyết điểm
- สายการบินsǎai-gaan-bincông ty hàng không, hàng không
- เล็งlengnhắm
- กะทันหันgà-tan-hǎnthình lình, đột ngột
- สวิสsà-wísthụy sĩ
- พวงpuuangbó, chùm
- กรอกgrɔ̀ɔkđiền vào, ghi vào
- โลภlôoptham, tham lam
- เรือนจำrʉʉan-jamtù, nhà tù
- ฟาfaapha
- พงศาวดารpong-sǎa-wá-daansử ký, sử biên niên
- กระเทียมgrà-tiiamtỏi
- เทือกเขาtʉ̂ʉak-kǎodãy núi
- มานmaantính hư ảo, cái hư ảo
- เครื่องแบบkrʉ̂ʉang-bɛ̀ɛpđồng phục
- มิตรภาพmít-dtrà-pâaptình bạn
- บายbaaibai, bái bai
- เค็มkemmặn, bủn xỉn, keo
- โน้มน้าวnóom-náaothuyết phục
- หอพักhɔ̌ɔ-páknhà nghỉ, nhà trọ
- พาหนะpaa-hà-náxe cộ, xe
- กราฟgráafbiểu đồ
- เอกภาพèek-gà-pâapvũ trụ
- เชื้อโรคchʉ́ʉa-rôokvi khuẩn, vi trùng
- ของดีkɔ̌ɔng-diibùa hộ mệnh
- บูรพาbuu-rá-paahướng đông, đông, phía đông
- แท่นtɛ̂nbệ
- โคมkoomđèn lồng, lồng đèn
- คางkaangcằm, hàm, quai hàm
- โซฟาsoo-faaxô-pha, ghế xô-pha
- เหนียวnǐaodính
- จิ๋วjǐutí hon
- นิวเคลียร์niu-kliiahạt nhân, hạt
- บ้านเกิดbâan-gə̀ətnơi sinh, sinh quán, tổ quốc
- อิฐìtgạch
- ข้อยกเว้นkɔ̂ɔ-yók-wénlệ ngoại, ngoại lệ
- นวัตกรรมná-wát-dtà-gamsáng tạo, đổi mới
- ดาวฤกษ์daao-rə̂əkmặt trời
- หิมะhì-mátuyết
- เกาgaogãi
- ชกchókđấm
- ตัณหาdtan-hǎaham muốn, tham muốn
- เส้นเลือดsên-lʉ̂ʉathuyết quản, mạch máu
- โดดdòotnhảy
- นักกฎหมายnák-gòt-mǎailuật sư
- อ้อยɔ̂imía
- ใจกลางjai-glaangtrung tâm
- เนินnəənđồi
- วิกฤตการณ์wí-grìt-dtà-gaankhủng hoảng
- ผู้ดูแลpûu-duu-lɛɛngười giám sát
- อ่าวàaovịnh
- มะนาวmá-naaochanh
- สถาปนิกsà-tǎa-bpà-níkkiến trúc sư
- โซ่sôodây xích, xích
- กตัญญูgà-dtan-yuubiết ơn
- สิงsǐngcư trú, định cư
- อินเทอร์เน็ตin-təə-nètin-tơ-nét, mạng toàn cầu
- เบี้ยbîiatốt, chốt
- วิวwiucảnh vật
- พยาธิpá-yâatbệnh, sự đau yếu
- ปิดบังbpìt-banggiấu, che giấu
- กระดานgrà-daanbảng, ván, bảng đen
- ผู้ค้าpûu-káathương thuyền, thương gia
- แอลกอฮอล์ɛn-gɔɔ-hɔɔrượu, rượu cồn
- แบงก์bɛ́nggiấy bạc
- ถาดtàatmâm, khay
- กิโลgì-lookilôgam, ki-lô-gam
- คิดค้นkít-kónphát minh
- ยีนyiinquần jeans, quần bò
- เคราะห์krɔ́hành tinh
- โด่งดังdòong-dangnổi tiếng, nổi danh
- ประภาสbprà-pâatánh sáng
- ดาวหางdaao-hǎangsao chổi
- บางกอกbaang-gɔ̀ɔkbăng cốc, vọng cát
- คับkápchật
- โภชนาการpoo-chá-naa-gaansự dinh dưỡng, dinh dưỡng
- พรานpraanngười đi săn, thợ săn
- หงส์hǒngthiên nga
- ทึบtʉ́pđặc, dày đặc
- เตรียมพร้อมdtriiam-prɔ́ɔmchuẩn bị
- ประชาชาติbprà-chaa-châatdân tộc, quốc dân
- อิหร่านì-ràany lãng, i-ran
- ข้อสงสัยkɔ̂ɔ-sǒng-sǎisự nghi ngờ
- กิตติgìt-dtìdanh tiếng
- ลื่นlʉ̂ʉntrượt, trơn
- สำเนียงsǎm-niianggiọng, tiếng
- ประจำเดือนbprà-jam-dʉʉanchu kỳ kinh nguyệt, kinh nguyệt
- ศูนย์การค้าsǔun-gaan-káatrung tâm mua sắm, trung tâm thương mại
- อสุจิà-sù-jìtinh dịch, tinh trùng, tinh binh
- โหดhòotđộc ác
- นิพพานníp-paanniết bàn, vô vi
- คู่มือkûu-mʉʉsổ tay
- น้ำปลาnáam-bplaanước mắm, mắm
- รายวันraai-wanhàng ngày, hằng ngày
- ไอศกรีมai-sà-griimkem
- สาบานsǎa-baanthề
- ขั้นต่ำkân-dtàmtối thiểu
- เฟอร์นิเจอร์fəə-ní-jə̂əđồ đạc
- ทะเลสาบtá-lee-sàaphồ
- เปียโนbpiia-noodương cầm
- เบ็ดbètlưỡi câu, móc câu
- บดbòtđè, ép, xay
- โซนsoonkhu vực
- ศรsɔ̌ɔnmũi tên
- บราซิลbraa-silba tây
- ปังbpangbánh mì, bánh mỳ
- ทับทิมtáp-timlựu, thạch lựu, hồng ngọc
- งอนngɔɔnhờn dỗi
- ห้างสรรพสินค้าhâang-sàp-pá-sǐn-káacửa hàng bách hoá, hiệu bách hoá
- อุทยานùt-tá-yaancông viên
- สงครามเย็นsǒng-kraam-yenchiến tranh lạnh
- ยิวyiungười do thái
- ตัวเมียdtuua-miianữ, cái, mái
- ทิเบตtí-bèettây tạng
- วิศวกรwít-sà-wá-gɔɔnkỹ sư
- ภาควิชาpâak-wí-chaaban, phòng
- อธิปไตยà-tí-bpà-dtaichủ quyền
- ผีเสื้อpǐi-sʉ̂ʉabươm bướm, bướm
- แคนาดาkɛɛ-naa-daacanada, ca-na-đa, gia nã đại
- นักจิตวิทยาnák-jìt-dtà-wít-tá-yaabắc sĩ tâm lý, nhà tâm lý học
- มนุษยชาติmá-nút-sà-yá-châatnhân loại, loài người
- วิดีโอwí-dii-oođoạn ghi hình, vi-đê-ô
- สุสานsù-sǎannghĩa trang, nghĩa địa
- เปลี่ยนใจbplìian-jaiđổi ý, thay đổi ý định
- ผับpàpquán rượu, tiệm rượu, ba
- ชื้นchʉ́ʉnẩm
- มาลาmaa-laavòng hoa
- กักขังgàk-kǎngcầm giữ, giam
- เบาะbɔ̀đệm, tập giấy, gối dựa
- เงือกngʉ̂ʉaknhân ngư
- กรงgronglồng, cái lồng
- เผ็ดpètcay
- ให้อภัยhâi-à-paitha thứ, tha
- หน้ากากnâa-gàakmặt nạ
- เป็นลมbpen-lomngất, xỉu
- ยาสูบyaa-sùupthuốc lá, điếu thuốc lá
- หมักmàklên men, ướp
- อินทร์inđế thích thiên, nhân-đà-la
- มาสmâattháng
- เกาหลีเหนือgao-lǐi-nʉ̌ʉabắc triều tiên, bắc hàn
- ตะกร้าdtà-grâagiỏ, rổ
- ล็อกlɔ́kkhóa, ổ khóa
- ลิขสิทธิ์lík-kà-sìtbản quyền
- เขย่าkà-yàolắc, lay
- สัญชาติsǎn-châatquốc tịch
- โหลlǒotá
- บิดเบือนbìt-bʉʉanbóp méo, xuyên tạc
- โหดร้ายhòot-ráaiđộc ác
- ตะกอนdtà-gɔɔntrầm tích
- กักgàkcầm giữ, giam
- อาหรับaa-ràpá rập, a-rập
- ถักtàkđan, dệt
- เหมืองmʉ̌ʉangmỏ
- กฤษณาgrìt-sà-nǎatrầm hương
- เนื้อเยื่อnʉ́ʉa-yʉ̂ʉamô
- ไฟล์faaitệp, tập tin
- ฝักfàkvỏ, bao kiếm
- ชั่วร้ายchûua-ráaiác
- ไต่dtàileo, trèo