โคน
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
koonRTGS khon
/kʰoːn˧/ giọng máy của trình duyệt
โคนkoonthanh trungphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
โคน nghĩa là tượng, tịnh.
Nghĩa của โคน
Danh từ
- Tượng, tịnh.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với โคน
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ thick end of a tapered object.
- Danh từ any mushroom in Termitomyces genus
- Danh từ bishop
- Danh từ cone, conic object.
Câu hỏi thường gặp
โคน nghĩa là gì?
โคน (danh từ) nghĩa là tượng, tịnh.
โคน đọc thế nào?
โคน đọc là koon (phiên âm có dấu thanh), RTGS khon; 1 âm tiết: koon (thanh trung).