Từ vựng tiếng Thái ≈B2 (trung cao cấp) — trang 4
630 từ ở cấp ≈B2, xếp theo độ thông dụng. Cấp độ ước lượng theo tần suất từ trong Kho ngữ liệu quốc gia Thái (Thai National Corpus), dùng để định hướng học, không phải chuẩn chính thức.
Danh sách — trang 4/4
- ข้าวเหนียวkâao-nǐaonếp, gạo nếp
- มะม่วงmá-mûuangxoài, quả xoài, trái xoài
- แสงอาทิตย์sɛ̌ɛng-aa-títnắng, ánh nắng
- ฆาตกรรมkâat-dtà-gamgiết người, vụ giết người
- จิบjìphớp
- วาทศิลป์waa-tá-sǐntu từ học
- น้ำหอมnáam-hɔ̌ɔmnước hoa cô-lô-nhơ, ô-đờ-cô-lôn, nước thơm
- กระเบื้องgrà-bʉ̂ʉanggạch, ngói, đá lát
- ฐานทัพtǎan-tápcăn cứ
- สาปsàaplời nguyền, nguyền rủa, chửi rủa
- ส้วมsûuamvệ sinh, nhà vệ sinh
- นักบินnák-binphi công
- ยุงyungmuỗi
- เนยnəəibơ
- คลั่งklângmất kiểm soát, điên rồ
- วิกลจริตwí-gon-jà-rìtđiên, cuồng
- อมยิ้มom-yímkẹo que, kẹo mút
- จิกjìkmổ
- กระทะgrà-táchảo, xanh
- หัตถกรรมhàt-tà-gamđồ thủ công
- ผู้ปฏิบัติงานpûu-bpà-dtì-bàt-ngaancông nhân
- ที่ราบtîi-râapđồng bằng, bình nguyên
- ลงชื่อlong-chʉ̂ʉký tên, kí, kí tên
- กระต่ายgrà-dtàaithỏ, thỏ rừng
- อธิษฐานà-tít-tǎankinh cầu nguyện, kinh nguyện, cầu nguyện
- สวมใส่sǔuam-sàimặc, đeo
- ฐานข้อมูลtǎan-kɔ̂ɔ-muuncơ sở dữ liệu
- กะพริบgà-prípnhấp nháy
- มีนmiincá, song ngư
- ย้อมyɔ́ɔmnhuộm