TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

เสี่ย

Cấp độ ≈B2 tên riêng Trong 5.000 từ thông dụng nhất
sìiaRTGS sia /sia̯˨˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
เสี่ยsìiathanh thấpphụ âm cao

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Lượng từ đi kèm: คน

เสี่ย nghĩa là bố đường, ba đường.

Nghĩa của เสี่ย

Danh từ riêng

miệt thị, tiếng lóng
  1. Bố đường, ba đường.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với เสี่ย

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ wealthy man; male owner (of a business); also used as a term of address to or title for such man, and used by the man to refer to himself.; potbellied man; man with protruding belly; obese man.; sugar daddy; also used as a term of address to or title for such man, and used by the man to refer to himself.
  • Danh từ riêng sugar daddy, a term used to refer to and used as a title for Vajiralongkorn, king of Thailand.

Câu hỏi thường gặp

เสี่ย nghĩa là gì?

เสี่ย (danh từ riêng) nghĩa là bố đường, ba đường.

เสี่ย đọc thế nào?

เสี่ย đọc là sìia (phiên âm có dấu thanh), RTGS sia; 1 âm tiết: sìia (thanh thấp).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.