เสี่ย
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เสี่ย nghĩa là bố đường, ba đường.
Nghĩa của เสี่ย
Danh từ riêng
miệt thị, tiếng lóng- Bố đường, ba đường.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với เสี่ย
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ wealthy man; male owner (of a business); also used as a term of address to or title for such man, and used by the man to refer to himself.; potbellied man; man with protruding belly; obese man.; sugar daddy; also used as a term of address to or title for such man, and used by the man to refer to himself.
- Danh từ riêng sugar daddy, a term used to refer to and used as a title for Vajiralongkorn, king of Thailand.
Câu hỏi thường gặp
เสี่ย nghĩa là gì?
เสี่ย (danh từ riêng) nghĩa là bố đường, ba đường.
เสี่ย đọc thế nào?
เสี่ย đọc là sìia (phiên âm có dấu thanh), RTGS sia; 1 âm tiết: sìia (thanh thấp).